hậu thuẫn
to support; to back; to endorse; to provide backing or support
- Động từ (verb)
Etymology / Breakdown
Examples
-
Như tại hầu hết các cuộc vận động gần đây, ông Trump kêu gọi họ "hãy cứ coi như" ông cũng có tên trên lá phiếu trong cuộc bầu cử giữa kỳ và bầu cho các ứng viên Cộng hòa mà ông đã công khai hậu thuẫn.
As in most of his recent campaign rallies, Mr. Trump urged them to ‘act as if’ he were also on the ballot in the midterm elections and to vote for the Republican candidates he had publicly endorsed.