← Dictionary Search

thử nghiệm

to test; to experiment; to try out; test; trial; experiment; testing

  • Danh từ (noun)
  • Động từ (verb)

Etymology / Breakdown

Examples

  • Thử nghiệm cho thấy khoảng cách giữa một cỗ máy có thể chuyển động và giải pháp thay thế được thao tác của thợ cạo mủ.

    Testing showed the gap between a machine that can simply move and a solution capable of replicating the hands-on operation of a rubber tapper.