← Dictionary Search

liên kết

to connect; to link; to join together; to ally; to partner; to associate

  • Động từ (verb)

Etymology / Breakdown

Examples

  • Mục tiêu dự án là hình thành không gian quảng trường lớn, liên kết Hồ Gươm với quảng trường Cách mạng Tháng Tám, Nhà hát Lớn, Bảo tàng Lịch sử quốc gia và các khu vực lân cận.

    The project goal is to form a large square space, connecting Hoan Kiem Lake with August Revolution Square, the Opera House, the National Museum of History, and neighboring areas.